Quick review Asus G73JH-RBBX05 Refurbished

Thứ năm - 20/01/2011 10:57
Motherboard CPU Type QuadCore Intel Core i7 720QM, 1700 MHz (13 x 131) Motherboard Name Asus G73JH Series Notebook Motherboard Chipset Intel Ibex Peak-M HM55, Intel Lynnfield System Memory 6068 MB (DDR3-1333 DDR3 SDRAM) DIMM1: Kingston ASU1333D3S9DR8/2G 2 GB DDR3-1333 DDR3 SDRAM (8-8-8-22 @ 609 MHz) (7-7-7-20 @ 533 MHz) (6-6-6-17 @ 457 MHz) (5-5-5-14 @ 380 MHz) DIMM3: Kingston ASU1333D3S9DR8/2G 2 GB DDR3-1333 DDR3 SDRAM (8-8-8-22 @ 609 MHz) (7-7-7-20 @ 533 MHz) (6-6-6-17 @ 457 MHz) (5-5-5-14 @ 380 MHz) DIMM4: Kingston ASU1333D3S9DR8/2G 2 GB DDR3-1333 DDR3 SDRAM (8-8-8-22 @ 609 MHz) (7-7-7-20 @ 533 MHz) (6-6-6-17 @ 457 MHz) (5-5-5-14 @ 380 MHz) BIOS Type AMI (10/30/09)
Quick review Asus G73JH-RBBX05 Refurbished

Trước tiên là một vài hình ảnh của hàng Ref, phải công nhận là con hàng ref nào mình khui thì hình thức cũng rất ngon , chắc là do may mắn Hi vọng những anh em muốn mua dòng này sẽ có cái nhìn cụ thể và rõ ràng hơn.

 

Ảnh đã được thu nhỏ. Vui lòng nhấn vào đây để xem kích thước thật 1600x1200 với dung lượng 692KB.


 

Ảnh đã được thu nhỏ. Vui lòng nhấn vào đây để xem kích thước thật 1600x1200 với dung lượng 604KB.


 

Ảnh đã được thu nhỏ. Vui lòng nhấn vào đây để xem kích thước thật 1600x1200 với dung lượng 612KB.


 

Ảnh đã được thu nhỏ. Vui lòng nhấn vào đây để xem kích thước thật 1600x1200 với dung lượng 748KB.


 

Ảnh đã được thu nhỏ. Vui lòng nhấn vào đây để xem kích thước thật 1600x1200 với dung lượng 1027KB.


 

Ảnh đã được thu nhỏ. Vui lòng nhấn vào đây để xem kích thước thật 1600x1200 với dung lượng 698KB.


 

Ảnh đã được thu nhỏ. Vui lòng nhấn vào đây để xem kích thước thật 1600x1200 với dung lượng 1026KB.


 

Ảnh đã được thu nhỏ. Vui lòng nhấn vào đây để xem kích thước thật 1600x1200 với dung lượng 769KB.



Bonus thêm mấy tấm của G51JX-X5

 

Cấu hình chi tiết (Everest Ultimate):

 

Quote:
Field Value
Computer
Computer Type ACPI x64-based PC (Mobile)
Operating System Microsoft Windows 7 Home Premium
OS Service Pack -
Internet Explorer 8.0.7600.16385
DirectX DirectX 11.0
Computer Name xxx-PC
User Name xxx
Logon Domain xxx-PC
Date / Time 2010-11-15 / 01:19

Motherboard
CPU Type QuadCore Intel Core i7 720QM, 1700 MHz (13 x 131)
Motherboard Name Asus G73JH Series Notebook
Motherboard Chipset Intel Ibex Peak-M HM55, Intel Lynnfield
System Memory 6068 MB (DDR3-1333 DDR3 SDRAM)
DIMM1: Kingston ASU1333D3S9DR8/2G 2 GB DDR3-1333 DDR3 SDRAM (8-8-8-22 @ 609 MHz) (7-7-7-20 @ 533 MHz) (6-6-6-17 @ 457 MHz) (5-5-5-14 @ 380 MHz)
DIMM3: Kingston ASU1333D3S9DR8/2G 2 GB DDR3-1333 DDR3 SDRAM (8-8-8-22 @ 609 MHz) (7-7-7-20 @ 533 MHz) (6-6-6-17 @ 457 MHz) (5-5-5-14 @ 380 MHz)
DIMM4: Kingston ASU1333D3S9DR8/2G 2 GB DDR3-1333 DDR3 SDRAM (8-8-8-22 @ 609 MHz) (7-7-7-20 @ 533 MHz) (6-6-6-17 @ 457 MHz) (5-5-5-14 @ 380 MHz)
BIOS Type AMI (10/30/09)

Display
Video Adapter ATI Mobility Radeon HD 5870 (1024 MB)
Video Adapter ATI Mobility Radeon HD 5870 (1024 MB)
3D Accelerator ATI Mobility Radeon HD 5870 (Broadway)
Monitor Generic PnP Monitor [NoDB]

Multimedia
Audio Adapter ATI Radeon HDMI @ ATI Juniper/Broadway - High Definition Audio Controller
Audio Adapter Realtek ALC269 @ Intel Ibex Peak PCH - High Definition Audio Controller

Storage
IDE Controller Intel(R) PCHM SATA AHCI Controller 4 Port
Disk Drive ST9500420AS (500 GB, 7200 RPM, SATA-II)
Optical Drive HL-DT-ST DVDRAM GT32N
SMART Hard Disks Status OK

Partitions
C: (NTFS) 116.4 GB (74.0 GB free)
D: (NTFS) 329.8 GB (243.2 GB free)
Total Size 446.2 GB (317.2 GB free)

Input
Keyboard Keyboard Device Filter
Mouse HID-compliant mouse
Mouse Synaptics PS/2 Port Compatible TouchPad

Network
Primary IP Address 192.168.xx.x
Primary MAC Address 1C-4B-D6-FE-22-40
Network Adapter Atheros AR8131 PCI-E Gigabit Ethernet Controller (NDIS 6.20)
Network Adapter Atheros AR9285 Wireless Network Adapter (192.168.xx.x)

Peripherals
Printer Fax
Printer Microsoft XPS Document Writer
Printer Send To OneNote 2010
USB2 Controller Intel Ibex Peak PCH - USB 2.0 EHCI Controller 1
USB2 Controller Intel Ibex Peak PCH - USB 2.0 EHCI Controller 2
USB Device Generic USB Hub
USB Device Generic USB Hub
USB Device USB 2.0 1.3M UVC WebCam
USB Device USB Composite Device
USB Device USB Input Device
Battery Microsoft AC Adapter
Battery Microsoft ACPI-Compliant Control Method Battery
Battery Microsoft Composite Battery

Một vài nhận xét sau quãng thời gian sử dụng, tớ định làm review lúc mới mua nhưng để xài vài bữa rồi ý kiến ý cò gì thì rõ hơn.

*Hình thức: tông màu đen và xám nên dòng này trông không được bóng bẩy như các dòng G51 nhưng rất ngầu và nam tính.

*Camera: thấy mấy cái này của Asus cùi quá, chắc làm cho có, ngó cho có người.

*Màn hình: bảo thích thì thật sự mình ko thích loại màn hình này lắm (của hãng AUO), các pixel có vẻ hơi bự và khi di cửa sổ windows thì boder nó bị kiểu như răng cưa, muỗi, các góc nhìn có vẻ không được thoải mái lắm. Nhưng nói chung là chấp nhận được, ko đến nỗi nào.
_Cảm giác đóng mở máy rất chắc chắn, hình như con Asus nào cũng thế, phần tiếp xúc giữa màn hình và thân máy, không như các dòng lenovo và hp trước đây sau 1 vài ngày sử dụng là chỗ gập sẽ bị trầy xước, G73 thì ko.
*Loa: phải nói 1 từ là sướng, là con đầu tiên mình xài có loa nghe đã đến như vậy, treble và bass rất tốt, ko thấy hiện tượng rè khi max volume, tốt hơn rất nhiều so với các dòng G51VX, G51JX, 2 con G51 mình xài qua thì phải nói là loa quá tệ, nghe Nokia 6300 còn sướng hơn.
_Bạn muốn nghe nhạc hay, cả speaker và headphone thì remove hết driver của Creative và Realtek, cài lại bản Realtek, chỉ Realtek mà thôi:
 

_Muốn chơi game có âm thanh sống động, âm thanh vòm thì xem hướng dẫn dưới đây để cài lại driver Creative và Realtek, mặc định thì driver Creative ko có các hiệu ứng âm thanh EAX, 3D...Một số dòng máy thì chỉ cần cài thêm driver mới của Realtek là sẽ hiện ra EAX, 3D... nhưng như máy mình thì ko thể nào cài theo cách đó.
 

*Bàn phím: gõ tốt, đẹp, độ nảy ko được như HP HDX, Macbook với Thinkpad thì mình chưa xài nên bỏ qua vậy. Có dàn đèn nền rất thuận tiện vào ban đêm khi mà ông bà cứ bắt tắt điện, ở giữa bàn phím hơi ấm 1 chút vì CPU tỏa nhiệt. So với các dòng G51 thì bàn phím giống nhau thôi, ko có gì khác biệt.

*Touchpad: mình ngạc nhiên ở phần cảm ứng, rất nhạy, ngon hơn Envy15 từng xài, nhưng 2 button kia hơi cứng, chủ yếu xài chuột nên mình cũng ít khi đụng tới touchpad.

*Phần lót tay: phải công nhận đây là 1 nét riêng của G73, và G53, khi lần đầu tiên đặt tay vào máy đôi tay của tôi hầu như ko có cảm giác bị cấn bởi gờ máy, rất tốt cho đôi tay đối với người hay gõ ‘mỏ’, cảm giác mỏi cổ tay hầu như bị triệt tiêu. Với G51JX thì cái phần lót tay bên trái nóng kinh, muốn bỏng cả tay.

*2 cái quạt ‘thông gió’: 1 điểm cộng nữa cho G73, thiết kế tản nhiệt phá cách của Asus nhưng rất có phong cách , rất mát tuy các chương trình đo nhiệt độ báo khoảng 68 độ khi mình type trên word, yahoo, nhạc trên zing nhưng máy không có gì gọi là nóng cho lắm.

*Pin: pin 8 cell với con màn 17” thì cũng như pin 6 cell với con 15”, chế độ saving battery mình thấy chung chung cũng khoảng 2h.

*Cân nặng: gần 4kg, tuy là 17”, nghe có vẻ khủng bố nhưng mình thấy cũng ko nặng là mấy với tầm vóc 1m65, nặng 58kg của mình.

*Hiệu năng: phần này mình sẽ bench thử với 3dmark06 và 1 vài game.

*Giá cả: được niêm yết trên site của vietcali, mem voz muốn trải nghiệm hay cưới em nó thì cứ điện thẳng lên để được sắp xếp và giảm giá. Mình rất hài lòng với chế độ hậu mãi của vcali.

Windows 7 Experience Index, GPU Z, CPU Z, HWMonitor:

 

Ảnh đã được thu nhỏ. Vui lòng nhấn vào đây để xem kích thước thật 1600x900 với dung lượng 582KB.



Bench với 3dMark06, điểm số khá cao:

 

Ảnh đã được thu nhỏ. Vui lòng nhấn vào đây để xem kích thước thật 1600x900 với dung lượng 738KB.



Devil May Cry 4 (direct x 10)

 

Ảnh đã được thu nhỏ. Vui lòng nhấn vào đây để xem kích thước thật 1280x720 với dung lượng 196KB.


 

Ảnh đã được thu nhỏ. Vui lòng nhấn vào đây để xem kích thước thật 1280x720 với dung lượng 217KB.



Turn Off Vsync

 

Ảnh đã được thu nhỏ. Vui lòng nhấn vào đây để xem kích thước thật 1280x720 với dung lượng 221KB.



Street Fighter 4

 

Ảnh đã được thu nhỏ. Vui lòng nhấn vào đây để xem kích thước thật 1280x720 với dung lượng 244KB.


 

Ảnh đã được thu nhỏ. Vui lòng nhấn vào đây để xem kích thước thật 1280x720 với dung lượng 249KB.



Turn Off Vsync

 

Ảnh đã được thu nhỏ. Vui lòng nhấn vào đây để xem kích thước thật 1280x720 với dung lượng 250KB.



Crysis Warhead

 

Ảnh đã được thu nhỏ. Vui lòng nhấn vào đây để xem kích thước thật 998x1370 với dung lượng 410KB.

Mafia II

 

Ảnh đã được thu nhỏ. Vui lòng nhấn vào đây để xem kích thước thật 1280x1440 với dung lượng 300KB.



Dirt 2
1280x720, high and ultra settings

 

Ảnh đã được thu nhỏ. Vui lòng nhấn vào đây để xem kích thước thật 1280x2880 với dung lượng 862KB.



Resident Evil 5

 

Ảnh đã được thu nhỏ. Vui lòng nhấn vào đây để xem kích thước thật 1280x1400 với dung lượng 309KB.



Call of Duty 7
Vì không có tool bench nên tạm vậy đi, fps giao động từ 50 >100.

 

Ảnh đã được thu nhỏ. Vui lòng nhấn vào đây để xem kích thước thật 1024x1728 với dung lượng 434KB.



Split Second
Res: 1600x900, very high > chơi hơi khựng, mức high thì thoải mái. Trò này nó giới hạn đến 30 fps thôi.

 

Ảnh đã được thu nhỏ. Vui lòng nhấn vào đây để xem kích thước thật 1280x3600 với dung lượng 1362KB.



Starcraft 2
Test với map 4 unit ở mức ultra, 1600x900, tuy có lúc fps tụt xuống còn khoảng 25 nhưng nói chung chơi tốt ở mức ultra.

 

Ảnh đã được thu nhỏ. Vui lòng nhấn vào đây để xem kích thước thật 1280x4320 với dung lượng 2177KB.


 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thống kê
  • Đang truy cập30
  • Hôm nay3,004
  • Tháng hiện tại146,801
  • Tổng lượt truy cập22,215,011
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây